TanroDictionary Sổ từ

problem

/ˈprɒbləm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vấn đề; khó khăndanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. If you have a problems with the computer, I can probably help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép