Nghĩa tiếng Việt
- Đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền... ).danh từ
- Cuộc chạy đua không hào hứng.danh từ
- Đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.động từ
- Diễu hành dọc theo (đường phố).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A grand procession moved through the city streets.
-
The procession played a key role.
-
She tried to procession the issue.
-
The team had to procession the system.
-
to go (walk) in procession
đi diễu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép