TanroDictionary Sổ từ

procession

/prəˈseʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền... ).danh từ
  2. Cuộc chạy đua không hào hứng.danh từ
  3. Đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành.động từ
  4. Diễu hành dọc theo (đường phố).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A grand procession moved through the city streets.

  2. The procession played a key role.

  3. She tried to procession the issue.

  4. The team had to procession the system.

  5. to go (walk) in procession

    đi diễu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép