Nghĩa tiếng Việt
- Kiếm, thu được, mua được (vật gì).động từ
- Tìm (đàn bà con gái) để cho làm đĩ.động từ
- Đem lại, đem đến (một kết quả... ).động từ
- Làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm.động từ
Tiếng Nhật
- 仕入れるしいれるnhập hàng, thu mua
- 得るえるđược, có được, giành được
- 手に入れるてにいれるcó được, giành được, kiếm được
- 得るうるcó thể
Ví dụ
-
We need to procure some fresh supplies for dinner.
-
He learned to procure the tool.
-
We can procure the result quickly.
-
to procure employment
kiếm việc làm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép