Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối.tính từ
- Rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí.tính từ
Ví dụ
-
Her profuse thanks filled the letter.
-
He was profuse in his praises for her performance.
-
to be profuse in one's praises
không tiếc lời khen ngợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép