Nghĩa tiếng Việt
- Tổ tiên (người, thú vật, cây... ), ông cha, ông tổ; ông bà ông vải.danh từ
- Bậc tiền bối.danh từ
- Nguyên bản, bản chính.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She often speaks about her progenitor.
-
He is a progenitor of modern design.
-
The museum kept the progenitor in a glass case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép