TanroDictionary Sổ từ

programme

/ˈprəʊɡræm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từ
  2. Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từ
  3. Đặt chương trình, lập chương trình.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the programme today.

  2. The team had to programme the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép