Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).danh từ
- Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).danh từ
- Đặt chương trình, lập chương trình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the programme today.
-
The team had to programme the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép