Nghĩa tiếng Việt
- Lồi lên, nhô lên.tính từ
- Đáng chú ý, nổi bật.tính từ
- Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rock had a prominent point on top.
-
Rain is a prominent concern this week.
-
He is a prominent writer in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép