TanroDictionary Sổ từ

prominent

/ˈprɒmɪnənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lồi lên, nhô lên.tính từ
  2. Đáng chú ý, nổi bật.tính từ
  3. Xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rock had a prominent point on top.

  2. Rain is a prominent concern this week.

  3. He is a prominent writer in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép