Nghĩa tiếng Việt
- Xúi giục; thúc giục; thúc đẩy.động từ
- Nhắc, gợi ý.động từ
- Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ... ).động từ
- Sự nhắc.danh từ
- Lời nhắc.danh từ
- Kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ.danh từ
- Mau lẹ, nhanh chóng; ngay, ngay tức thì, tức thời, kịp thời.tính từ
- Sẵn sàng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please prompt the students to start working.
-
The teacher had to prompt the actor.
-
His kind words prompted me to try again.
-
She needed a prompt before answering.
-
He gave the actor a quick prompt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép