Nghĩa tiếng Việt
- Đúng, thích đáng, thích hợp.tính từ
- Đúng, đúng đắn, chính xác.tính từ
- Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.tính từ
- Riêng, riêng biệt.tính từ
- Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.tính từ
- Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.tính từ
- Chính, đích.tính từ
- Đẹp trai.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Is this the proper way to hold the glass?
-
You must understand the proper meaning of this phrase.
-
We should focus on architecture proper rather than design.
-
Please bring the books proper to this history class.
-
He gave his opponent a proper beating in the ring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép