TanroDictionary Sổ từ

proper

/ˈprɒpə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, thích đáng, thích hợp.tính từ
  2. Đúng, đúng đắn, chính xác.tính từ
  3. Đặt sau danh từ) thật sự, đích thực, đích thị, đích thân, bản thân.tính từ
  4. Riêng, riêng biệt.tính từ
  5. Hoàn toàn, thực sự, đích đáng, ra trò.tính từ
  6. Đúng đắn, đúng mực, hợp thức, hợp lệ, chỉnh.tính từ
  7. Chính, đích.tính từ
  8. Đẹp trai.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Is this the proper way to hold the glass?

  2. You must understand the proper meaning of this phrase.

  3. We should focus on architecture proper rather than design.

  4. Please bring the books proper to this history class.

  5. He gave his opponent a proper beating in the ring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép