TanroDictionary Sổ từ

prosperity

/prɑːˈspɛrəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thịnh vượng, sự phát đạt, sự phồn vinh, sự thành công.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prosperity played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép