TanroDictionary Sổ từ

protect

/prəˈtekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo vệ, bảo hộ, che chở.động từ
  2. Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài).động từ
  3. Lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn).động từ
  4. Cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must work together to protect the environment.

  2. The jacket will protect you from the rain.

  3. The guard protects the machine with a cover.

  4. We protect the bill with a card.

  5. to protect someone from (against) danger

    che chở ai khỏi bị nguy hiểm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép