Nghĩa tiếng Việt
- Bảo vệ, bảo hộ, che chở.động từ
- Bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài).động từ
- Lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn).động từ
- Cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must work together to protect the environment.
-
The jacket will protect you from the rain.
-
The guard protects the machine with a cover.
-
We protect the bill with a card.
-
to protect someone from (against) danger
che chở ai khỏi bị nguy hiểm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép