Nghĩa tiếng Việt
- Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.danh từ
- Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở.danh từ
- Dụng cụ bảo hộ lao động.danh từ
- Quan bảo quốc, quan nhiếp chính.danh từ
Tiếng Nhật
- 保護者ほごしゃngười giám hộ, phụ huynh
Ví dụ
-
Her brother was the protector of the family.
-
This cover acts as a protector for the screen.
-
He wore a protector while working with tools.
-
The protector ruled until the young king grew up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép