TanroDictionary Sổ từ

protection

/prəˈtekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.danh từ
  2. Người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở.danh từ
  3. Giấy thông hành.danh từ
  4. Giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ).danh từ
  5. Chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước.danh từ
  6. , (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiềndanh từ
  7. tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Children need protection from dangerous situations.

  2. Wear a helmet for better protection while riding.

  3. She traveled with official protection papers.

  4. He enjoys full protection under the national law.

  5. The government offers protection for domestic industries.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép