Nghĩa tiếng Việt
- Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.danh từ
- Người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở.danh từ
- Giấy thông hành.danh từ
- Giấy chứng nhận quốc tịch (phát cho thuỷ thủ).danh từ
- Chế độ bảo vệ nện công nghiệp trong nước.danh từ
- , (thông tục) tiền trả cho bọn tống tiềndanh từ
- tiền hối lộ (cho chức trách để bao che cho những hành động phạm pháp).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Children need protection from dangerous situations.
-
Wear a helmet for better protection while riding.
-
She traveled with official protection papers.
-
He enjoys full protection under the national law.
-
The government offers protection for domestic industries.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép