TanroDictionary Sổ từ

proven

/ˈpruːvn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của proveđộng từ

Ví dụ

  1. She tried to proven the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép