TanroDictionary Sổ từ

proverbial

/prəˈvɜːbiəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.tính từ
  2. Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.tính từ
  3. Đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed proverbial all night.

  2. He answered in a proverbial way.

  3. That story is now proverbial among students.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép