Nghĩa tiếng Việt
- Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.tính từ
- Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.tính từ
- Đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed proverbial all night.
-
He answered in a proverbial way.
-
That story is now proverbial among students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép