Nghĩa tiếng Việt
- Sửa, tỉa bớt, xén bớt.động từ
- Cắt bớt, xén bớt, lược bớt (những phần thừa... ).động từ
- Mận khô.danh từ
- Màu mận chín, màu đỏ tím.danh từ
Tiếng Nhật
- 刈り込むかりこむtỉa, xén, cắt bớt
- 刈るかるcắt (cỏ, tóc), cắt tỉa, xén (lông cừu), gặt
- 切り落とすきりおとすcắt bỏ, chặt đứt, tỉa
- 切り下げるきりさげるcắt bớt, tỉa, giảm, cắt ngắn
Ví dụ
-
You should prune the dead branches from this tree.
-
Please prune the tree before summer starts.
-
He ate a prune after dinner.
-
She wore a dark prune dress.
-
to prune down a tree
sửa cây, tỉa cây
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép