Nghĩa tiếng Việt
- Người nói dốidanh từ
- giả dốitính từ
Tiếng Nhật
- 疑似ぎじgiả, giống như, ngụy
Ví dụ
-
The pseudo was important at work.
-
Her answer seemed pseudo to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép