Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe ).danh từ
Tiếng Nhật
- 超能力ちょうのうりょくsiêu năng lực, ngoại cảm
Ví dụ
-
The abbreviation psi stands for per square inch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép