Nghĩa tiếng Việt
- Private: lính trơn, binh nhì.danh từ
Ví dụ
-
The pte stood at attention beside the others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtiː/
The pte stood at attention beside the others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép