Nghĩa tiếng Việt
- Cơm thịt (trái cây).danh từ
- Tuỷ (răng).danh từ
- Lõi cây.danh từ
- Cục bột nhão, cục bùn nhão.danh từ
- Bột giấy.danh từ
- Quặng nghiền nhỏ nhào với nước.danh từ
- Tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu).danh từ
- Nghiền nhão ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The orange pulp was sweet and soft.
-
The dentist checked the tooth pulp.
-
The tree pulp felt damp inside.
-
The road became a pulp after rain.
-
We recycle old paper into pulp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép