TanroDictionary Sổ từ

pulp

/pʌlp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơm thịt (trái cây).danh từ
  2. Tuỷ (răng).danh từ
  3. Lõi cây.danh từ
  4. Cục bột nhão, cục bùn nhão.danh từ
  5. Bột giấy.danh từ
  6. Quặng nghiền nhỏ nhào với nước.danh từ
  7. Tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu).danh từ
  8. Nghiền nhão ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The orange pulp was sweet and soft.

  2. The dentist checked the tooth pulp.

  3. The tree pulp felt damp inside.

  4. The road became a pulp after rain.

  5. We recycle old paper into pulp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép