Nghĩa tiếng Việt
- Đấm thùm thụp, đấm liên hồi.động từ
Tiếng Nhật
- 打ちまくるうちまくるđánh liên tục, đánh tới tấp, gõ lia lịa
Ví dụ
-
The boys pummelled the sandbag hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép