Nghĩa tiếng Việt
- Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từ
- sự hành hạ, sự ngược đãi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The child understood the punishment for breaking rules.
-
He called the long wait a kind of punishment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép