TanroDictionary Sổ từ

punishment

/ˈpʌnɪʃmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phạt, sự trừng phạt, sự trừng trị.danh từ
  2. sự hành hạ, sự ngược đãi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child understood the punishment for breaking rules.

  2. He called the long wait a kind of punishment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép