TanroDictionary Sổ từ

pupil

/ˈpjuːpl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học trò, học sinh.danh từ
  2. Trẻ em được giám hộ.danh từ
  3. Con ngươi, đồng tử (của mắt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Each pupil opened a notebook and listened.

  2. The guardian cared for the young pupil.

  3. The doctor checked the pupil with a light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép