Nghĩa tiếng Việt
- Học trò, học sinh.danh từ
- Trẻ em được giám hộ.danh từ
- Con ngươi, đồng tử (của mắt).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each pupil opened a notebook and listened.
-
The guardian cared for the young pupil.
-
The doctor checked the pupil with a light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép