Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục đích, vô ích.tính từ
- Không chủ định, không chủ tâm.tính từ
Tiếng Nhật
- 駄目だめkhông được, vô dụng, hỏng
Ví dụ
-
The purposeless trip wasted our afternoon.
-
He made a purposeless comment and changed the topic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép