TanroDictionary Sổ từ

purposeless

/ˈpɜːpəsləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mục đích, vô ích.tính từ
  2. Không chủ định, không chủ tâm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The purposeless trip wasted our afternoon.

  2. He made a purposeless comment and changed the topic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép