TanroDictionary Sổ từ

purvey

/pəˈveɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung cấp (lương thực... ).động từ
  2. Cung cấp lương thực; làm nghề thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).động từ

Ví dụ

  1. They purvey fresh bread to local shops.

  2. The company will purvey meals to the camp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép