TanroDictionary Sổ từ

put up

/pˌʊt ˈʌp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho ai đó ở nhờ qua đêm hoặc vài ngày.động từ
  2. Tăng (giá cả, thuế, phí, v.v.).động từ
  3. Thể hiện kỹ năng hoặc quyết tâm trong một cuộc thi, trận đấu, v.v.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She put me up for the night because I'd missed the last bus and there were no night buses running.

  2. The government has put tuition fees for undergraduate students up again.

  3. They put up a great fight but lost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép