Nghĩa tiếng Việt
- Hình chóp.danh từ
- Tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập).danh từ
- Đống hình chóp.danh từ
- Bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi).danh từ
- Cây hình chóp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The tower had a sharp pyramid shape.
-
We visited an ancient pyramid in the desert.
-
She built a pyramid of books on the desk.
-
The class wrote a pyramid poem together.
-
The garden had a tall pyramid tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép