TanroDictionary Sổ từ

pyramid

/ˈpɪrəmɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chóp.danh từ
  2. Tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập).danh từ
  3. Đống hình chóp.danh từ
  4. Bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi).danh từ
  5. Cây hình chóp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The tower had a sharp pyramid shape.

  2. We visited an ancient pyramid in the desert.

  3. She built a pyramid of books on the desk.

  4. The class wrote a pyramid poem together.

  5. The garden had a tall pyramid tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép