Nghĩa tiếng Việt
- Đầm lầy, bãi lầy ((cũng) quagmire).danh từ
Ví dụ
-
His boots sank into the quag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwæɡ/
His boots sank into the quag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép