Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ.tính từ
- Kỳ quặc.tính từ
- Có duyên, xinh đẹp.tính từ
Tiếng Nhật
- 昭和しょうわthời Chiêu Hoà (1926–1989)
Ví dụ
-
They stayed in a quaint old cottage.
-
The artist used some quaint methods for painting.
-
She has such a quaint and lovely smile.
-
a quaint old village
một làng cổ trông là lạ
-
a quaint dress
một cái áo nhìn hay hay là lạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép