TanroDictionary Sổ từ

quaint

/kweɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ.tính từ
  2. Kỳ quặc.tính từ
  3. Có duyên, xinh đẹp.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They stayed in a quaint old cottage.

  2. The artist used some quaint methods for painting.

  3. She has such a quaint and lovely smile.

  4. a quaint old village

    một làng cổ trông là lạ

  5. a quaint dress

    một cái áo nhìn hay hay là lạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép