Nghĩa tiếng Việt
- số lượng; khối lượngdanh từ
- Lượng, số lượng, đại lượng.danh từ
- Số lớn, vô số, rất nhiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The quantity of the candies in the tin has dropped to 17.
-
He kept the quantity on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép