TanroDictionary Sổ từ

quantity

/ˈkwɑːntəti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. số lượng; khối lượngdanh từ
  2. Lượng, số lượng, đại lượng.danh từ
  3. Số lớn, vô số, rất nhiều.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The quantity of the candies in the tin has dropped to 17.

  2. He kept the quantity on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép