Nghĩa tiếng Việt
- Huỷ bỏ, bác đi.động từ
- Dập tắt, dẹp yên, đàn áp (một cuộc nổi loạn).động từ
Tiếng Nhật
- 押しつぶすおしつぶすđè bẹp, nghiền nát
Ví dụ
-
The government tried to quash the new protest.
-
The mayor tried to quash the rumor.
-
to quash the verdic
huỷ bỏ bản án
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép