Nghĩa tiếng Việt
- Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.động từ
- Làm sống lại, làm tươi lại.động từ
- làm hoạt động, làm nhộn lên, làm sôi nổi lên.động từ
- Kích thích, gợi lên, nhen lên; khêu (ngọn lửa).động từ
- Tăng tốc độ nhanh hơn.động từ
- Sống lại, tươi lại.động từ
- hoạt động, nhộn lên, sôi nổi lên.động từ
- Bắt đầu cảm thấy thai đạp trong bụng (người đàn bà có mang).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tried to quicken the issue quickly.
-
He can quicken the file later.
-
They will quicken the report tomorrow.
-
The spicy smell will quicken your appetite.
-
Please quicken the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép