TanroDictionary Sổ từ

quin

/kwɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đứa trẻ sinh năm.danh từ

Ví dụ

  1. Each quyn needs care and attention.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép