Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sĩ Do thái.danh từ
Ví dụ
-
The rabbin taught the children with patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈræbən/
The rabbin taught the children with patience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép