Nghĩa tiếng Việt
- Gốc, căn bản.tính từ
- Cấp tiến, cực đoan.tính từ
- Nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản.danh từ
- Căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign).danh từ
- Người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến.danh từ
- Thán từ.danh từ
- Gốc, căn bản, triệt để.tính từ い
- Quá khích.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to make a radical change today.
-
The plan looked radical in practice.
-
He kept the radical in a drawer.
-
Please write down the radical in this equation.
-
She saw the radical near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép