Nghĩa tiếng Việt
- Hư hỏng, phóng đãng, trác táng.tính từ
- Hèn hạ, đê tiện.tính từ
- Tầm thường.tính từ
Ví dụ
-
He wore a raffish jacket to the party.
-
His raffish manner upset the whole group.
-
The room looked raffish after the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép