TanroDictionary Sổ từ

ranch

/rɑːntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điền trang, trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa).danh từ
  2. Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They bought fresh eggs from the ranch.

  2. She can ranch the land with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép