Nghĩa tiếng Việt
- Điền trang, trại nuôi súc vật (ở Mỹ, Ca-na-đa).danh từ
- Quản lý điền trang, quản lý trại chăn nuôi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They bought fresh eggs from the ranch.
-
She can ranch the land with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép