TanroDictionary Sổ từ

rape

/reɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ
  2. Bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làm giấm.danh từ
  3. Thùng gây giấm nho.danh từ
  4. Cây cải dầu.danh từ
  5. Sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt.danh từ
  6. Hâm hiếp, cưỡng dâm.động từ
  7. Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.động từ
  8. Sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the rape on the desk.

  2. The rape played a key role.

  3. We can rape the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép