Nghĩa tiếng Việt
- Sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ
- Bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làm giấm.danh từ
- Thùng gây giấm nho.danh từ
- Cây cải dầu.danh từ
- Sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt.danh từ
- Hâm hiếp, cưỡng dâm.động từ
- Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.động từ
- Sự hãm hiếp, sự cưỡng dâm.danh từ
Tiếng Nhật
- レイプhiếp dâm, tấn công tình dục
- 暴行ぼうこうsự hành hung, bạo hành
- 強姦ごうかんsự cưỡng hiếp, hiếp dâm
- 婦女暴行ふじょぼうこうsự cưỡng hiếp, tấn công tình dục (phụ nữ)
Ví dụ
-
He kept the rape on the desk.
-
The rape played a key role.
-
We can rape the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép