TanroDictionary Sổ từ

rapport

/ræˈpɔː(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quan hệ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to build a good rapport with them.

  2. to be in (en) rapport with someone

    có quan hệ với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép