TanroDictionary Sổ từ

rather

/ˈrɑːðə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng hơn, Hơn làD
  2. Thà... còn hơn, Thích... hơn.D
  3. Phần nào, hơi, khá.D
  4. Dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I'm a doctor, or rather, a surgeon.

  2. I'd rather die than be a slave.

  3. The movie was rather long and boring.

  4. Do you like this song? Rather!

  5. it is derived rather from inagination than reason.

    điều đó xuất phát từ tưởng tượng hơn là từ lý trí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép