Nghĩa tiếng Việt
- Đúng hơn, Hơn làD
- Thà... còn hơn, Thích... hơn.D
- Phần nào, hơi, khá.D
- Dĩ nhiên là có; có chứ (nhấn mạnh trong khi trả lời).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I'm a doctor, or rather, a surgeon.
-
I'd rather die than be a slave.
-
The movie was rather long and boring.
-
Do you like this song? Rather!
-
it is derived rather from inagination than reason.
điều đó xuất phát từ tưởng tượng hơn là từ lý trí.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép