Nghĩa tiếng Việt
- Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại.danh từ
- ; (hoá học) phản ứng.danh từ
- Sự phản động.danh từ
- Sự phản công, sự đánh trả lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His reaction to the news was very surprising.
-
The chemical reaction produced a lot of heat.
-
The crowd showed a strong reaction to the news.
-
The team launched a quick reaction in the second half.
-
action and reaction
tác dụng và phản tác dụng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép