TanroDictionary Sổ từ

reaction

/riˈækʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phản tác dụng, sự phản ứng lại.danh từ
  2. ; (hoá học) phản ứng.danh từ
  3. Sự phản động.danh từ
  4. Sự phản công, sự đánh trả lại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His reaction to the news was very surprising.

  2. The chemical reaction produced a lot of heat.

  3. The crowd showed a strong reaction to the news.

  4. The team launched a quick reaction in the second half.

  5. action and reaction

    tác dụng và phản tác dụng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép