Nghĩa tiếng Việt
- Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực.danh từ
- Tính chất chính xác, tính chất xác thực, tính chất đúng (như nguyên bản).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hard work can turn your dreams into reality.
-
The painting was reproduced with startling reality.
-
hope becomes a reality by
hy vọng trở thành sự thực
-
in reality
thật ra, kỳ thực, trên thực tế
-
reproduced with startling reality
được sao chép lại với một sự chính xác kỳ lạ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép