Nghĩa tiếng Việt
- Công thức (làm bánh, nấu món ăn... ).danh từ
- Đơn thuốc.danh từ
- Sự nhận được (thơ... ).danh từ
- Số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu.danh từ
- Giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền... ).danh từ
- Hóa đơn.danh từ
- Ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please show me your receipt for the cake.
-
The doctor wrote a new receipt for the medicine.
-
We will reply on receipt of your letter.
-
The shop's receipt rose during the weekend.
-
Keep the receipt in case you need a refund.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép