TanroDictionary Sổ từ

receipt

/rɪˈsiːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công thức (làm bánh, nấu món ăn... ).danh từ
  2. Đơn thuốc.danh từ
  3. Sự nhận được (thơ... ).danh từ
  4. Số nhiều) (thương nghiệp); (tài chính) sự thu; số thu.danh từ
  5. Giấy biên nhận, biên lai (nhận tiền... ).danh từ
  6. Hóa đơn.danh từ
  7. Ký nhận số tiền đã trả (trên một biên lại, hoá đơn); đóng dấu nhận thực "đã trả" (trên một hoá đơn).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please show me your receipt for the cake.

  2. The doctor wrote a new receipt for the medicine.

  3. We will reply on receipt of your letter.

  4. The shop's receipt rose during the weekend.

  5. Keep the receipt in case you need a refund.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép