TanroDictionary Sổ từ

receiver

/rɪˈsiːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhận, người lĩnh.danh từ
  2. Người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định).danh từ
  3. Người chứa chấp đồ trộm cắp.danh từ
  4. , (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa.danh từ
  5. Máy thu.danh từ
  6. Ống nghe (máy điện thoại).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The receiver signed for the package.

  2. A court named a receiver for the company.

  3. The police found a receiver of stolen goods.

  4. Fill the receiver with clean water.

  5. The radio receiver lost the signal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép