Nghĩa tiếng Việt
- Người nhận, người lĩnh.danh từ
- Người quản lý tài sản (tài sản đang tranh tụng hoặc của một công ty bị vỡ nợ, được một toà án chỉ định).danh từ
- Người chứa chấp đồ trộm cắp.danh từ
- , (hoá học) bình chứa, thùng chứa, bể chứa.danh từ
- Máy thu.danh từ
- Ống nghe (máy điện thoại).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The receiver signed for the package.
-
A court named a receiver for the company.
-
The police found a receiver of stolen goods.
-
Fill the receiver with clean water.
-
The radio receiver lost the signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép