Nghĩa tiếng Việt
- Tính, đếm.động từ
- tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.động từ
- Coi.động từ
- Cho là, đoán.động từ
- Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.động từ
- Nghĩ, tưởng.động từ
Tiếng Nhật
- 思うおもうnghĩ, cho rằng
Ví dụ
-
I reckon the total cost will be high.
-
They reckon him among the greatest writers today.
-
They reckon the data carefully.
-
I reckon it will rain this afternoon.
-
You can reckon upon her friendship in trouble.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép