Nghĩa tiếng Việt
- Việc cải tạo.danh từ
- Cải tạo, giác ngộ.động từ
- Khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bãi đất lầy để cày cấy).động từ
- Thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh.động từ
- Đòi lại.động từ
- Phản đối, khiếu nại.động từ
Tiếng Nhật
- 救出きゅうしゅつsự giải cứu, cứu ra
- 埋め立てるうめたてるlấp, san lấp, lấn biển
Ví dụ
-
The land is beyond reclaim for farming now.
-
He tried to reclaim his friend from bad habits.
-
Farmers work hard to reclaim land for crops.
-
They want to reclaim a wild animal for the zoo.
-
You can reclaim your money from the bank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép