Nghĩa tiếng Việt
- Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.danh từ
- Sự giảm giá, sự hạ giá.danh từ
- Sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn).danh từ
- Sự giáng cấp (một sĩ quan... ).danh từ
- Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.danh từ
- Bản thu nhỏ (bản đồ... ).danh từ
- Sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp).danh từ
- Sự khử.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The company announced a price reduction today.
-
The shop offered a reduction on shoes.
-
We saw a reduction in the total price.
-
The officer faced reduction to the ranks.
-
The army forced the reduction of the fort.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép