TanroDictionary Sổ từ

reduction

/rɪˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thu nhỏ, sự giảm bớt.danh từ
  2. Sự giảm giá, sự hạ giá.danh từ
  3. Sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn).danh từ
  4. Sự giáng cấp (một sĩ quan... ).danh từ
  5. Sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng.danh từ
  6. Bản thu nhỏ (bản đồ... ).danh từ
  7. Sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp).danh từ
  8. Sự khử.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The company announced a price reduction today.

  2. The shop offered a reduction on shoes.

  3. We saw a reduction in the total price.

  4. The officer faced reduction to the ranks.

  5. The army forced the reduction of the fort.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép