Nghĩa tiếng Việt
- Gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh.danh từ
- Gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô).danh từ
- Đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp ).danh từ
Tiếng Nhật
- 反射鏡はんしゃきょうgương phản xạ
Ví dụ
-
A reflector bounced the light back into the room.
-
Check the reflector before you drive at night.
-
The bike reflector made him easier to see.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép