Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn điệp.danh từ
- Kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The song kept the same refrain all night.
-
Please refrain from smoking in this area.
-
to refrain onself
tự kiềm chế
-
to refrain one's tears
cố cầm nước mắt
-
to refrain from weeping
cố nhịn không khóc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép