Nghĩa tiếng Việt
- Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.danh từ
- Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).danh từ
- Khoảng âm.danh từ
- Thanh ghi.danh từ
- Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.danh từ
- Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).danh từ
- Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.động từ
- Ghi trong tâm trí.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please sign your name in the guest register.
-
She put the money into the cash register.
-
She sang comfortably in her low register.
-
The CPU uses a general-purpose register.
-
The text is not written in proper register.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép