TanroDictionary Sổ từ

register

/ˈredʒɪstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ, sổ sách, sổ bộ, danh sách, cơ sở dữ liệu.danh từ
  2. Máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...).danh từ
  3. Khoảng âm.danh từ
  4. Thanh ghi.danh từ
  5. Sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy.danh từ
  6. Van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...).danh từ
  7. Ghi vào sổ, vào sổ; đăng ký, ghi danh.động từ
  8. Ghi trong tâm trí.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please sign your name in the guest register.

  2. She put the money into the cash register.

  3. She sang comfortably in her low register.

  4. The CPU uses a general-purpose register.

  5. The text is not written in proper register.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép